tubérosité
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Giải phẫu học) Mấu lồi: Một phần xương nhô lên, có bề mặt gồ ghề, thường là nơi bám của gân cơ hoặc dây chằng.
- Chỗ phình: Phần nhô ra hoặc phình to ra của một cơ quan trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La tubérosité tibiale est le point d'insertion du ligament rotulien. (Mấu lồi xương chày là điểm bám của dây chằng xương bánh chè.)
- Le chirurgien a examiné la tubérosité de l'os. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra mấu lồi của xương.)
- Les tubérosités de l'estomac peuvent être observées à la radiographie. (Các chỗ phình của dạ dày có thể được quan sát trên phim chụp X-quang.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong giải phẫu học, "tubérosité" thường được kết hợp với tên xương cụ thể để chỉ một mấu lồi đặc thù, ví dụ: (mấu lồi ngồi), (mấu lồi delta).
- Trong bệnh lý, từ này có thể dùng để mô tả những chỗ phình bất thường, như trong (các chỗ phình dạ dày).
Biến thể và từ gần giống
- Tubéreux/Tubéreuse (tính từ): Có dạng củ hoặc có các mấu lồi.
- Une racine tubéreuse. (Một rễ củ.)
- Tuber (danh từ tiếng Anh, thường dùng trong sinh học): Củ (thực vật) hoặc cấu trúc dạng củ.
Từ đồng nghĩa
- Saillie osseuse: Chỗ nhô ra của xương (dùng trong giải phẫu).
- Prominence: Chỗ nhô lên, chỗ lồi (nghĩa chung).
- Bosse: U, bướu (thường ngụ ý một khối tròn).
Lưu ý
- "Tubérosité" là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực y học, giải phẫu học và sinh học. Nó ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
- Không nhầm lẫn với "tubercule" (củ nhỏ, nốt, tiểu thùy) mặc dù cả hai đều có gốc từ liên quan đến hình dạng nhô lên.
danh từ giống cái
- (giải phẫu) học mấu lồi
- Tubérosité costalemấu lồi xương sườn
- chỗ phình
- Tubérosités de l'estomacphình vị