tuberculization

/tju:,bə:kjulai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
tuberculization

A doctor examines an X-ray showing signs of tuberculization.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhiễm lao: Quá trình hoặc tình trạng bị nhiễm vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosis), dẫn đến sự hình thành các tổn thương đặc trưng gọi là "lao" trong cơ thể.
    • Sự tạo thành các nốt lao: Chỉ sự phát triển của các hạt, cục hoặc nốt nhỏ đặc trưng của bệnh lao trong các bị nhiễm bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The X-ray showed signs of tuberculization in the lungs. (Phim X-quang cho thấy dấu hiệu của sự nhiễm lao ở phổi.)
    • Early detection of tuberculization is crucial for effective treatment. (Việc phát hiện sớm sự nhiễm lao rất quan trọng để điều trị hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử y học: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các văn bản y học cổ điển để mô tả quá trình bệnh của bệnh lao.
    • The 19th-century medical text described the stages of tuberculization in detail. (Văn bản y học thế kỷ 19 mô tả chi tiết các giai đoạn của sự nhiễm lao.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuberculose (danh từ, tiếng Pháp/Việt): Bệnh lao. (Đây từ gốc phổ biến hơn).
  • Tuberculosis (danh từ, tiếng Anh): Bệnh lao. (Tên bệnh đầy đủ phổ biến).
  • Tuberculous (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh lao.
    • A tuberculous lesion. (Một tổn thương do lao.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuberculosis infection: Sự nhiễm trùng lao.
  • TB infection: Nhiễm lao (viết tắt của Tuberculosis).
Lưu ý
  • Từ chuyên ngành: "Tuberculization" một thuật ngữ chuyên môn cao, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực y học, đặc biệt bệnh học lịch sử y học. Trong giao tiếp thông thường hoặc thậm chí trong hầu hết các bối cảnh y tế hiện đại, các từ như "nhiễm lao" (tuberculosis infection) hoặc "mắc bệnh lao" (contracting tuberculosis) được sử dụng phổ biến hơn.
tuberculization

A doctor examines an X-ray showing signs of tuberculization.

danh từ
  1. (y học) sự nhiễm lao