tuberculostatique
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Y học) Kìm khuẩn lao: Mô tả một chất hoặc thuốc có tác dụng ức chế sự phát triển và sinh sản của vi khuẩn gây bệnh lao (Mycobacterium tuberculosis), nhưng không nhất thiết tiêu diệt hoàn toàn chúng ngay lập tức.
Danh từ giống đực:
- (Y học) Thuốc kìm khuẩn lao: Chỉ một loại thuốc cụ thể có đặc tính kìm hãm sự phát triển của trực khuẩn lao, được sử dụng trong phác đồ điều trị bệnh lao.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- L'isoniazide a une action tuberculostatique puissante. (Isoniazid có tác dụng kìm khuẩn lao mạnh.)
- Ce nouveau composé présente une activité tuberculostatique intéressante en laboratoire. (Hợp chất mới này thể hiện hoạt tính kìm khuẩn lao đáng chú ý trong phòng thí nghiệm.)
Danh từ:
- Le rifampicine est un tuberculostatique majeur. (Rifampicin là một thuốc kìm khuẩn lao chủ yếu.)
- Le traitement associe plusieurs tuberculostatiques. (Phác đồ điều trị kết hợp nhiều loại thuốc kìm khuẩn lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong y văn chuyên ngành, tuberculostatique thường được phân biệt với tuberculocide (thuốc diệt khuẩn lao). Một chất tuberculostatique chủ yếu ngăn chặn sự sinh sản của vi khuẩn, trong khi chất tuberculocide có thể tiêu diệt chúng.
Biến thể và từ gần giống
- Tuberculose (n.f): Bệnh lao.
- Antituberculeux, -euse (adj/n.m): (Thuốc) chống lao. Đây là một thuật ngữ rộng hơn, thường bao hàm cả tác dụng kìm khuẩn và diệt khuẩn trong điều trị lao.
- Bactériostatique (adj/n.m): (Thuốc) kìm khuẩn nói chung.
Từ đồng nghĩa
- Antituberculeux (khi dùng với nghĩa thuốc chống lao, trong đó bao gồm cả tác dụng kìm khuẩn).
- Inhibiteur de la tuberculose (chất ức chế bệnh lao - cách giải thích nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc thù nào cho từ chuyên môn này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này.
tính từ
- (y học) kìm khuẩn lao
danh từ giống đực
- (y học) thuốc kìm khuẩn lao