tuberiferous

/,tju:bə'rifərəs/
Học thuật
Thân thiện
tuberiferous

A farmer harvests tuberiferous potatoes from the rich soil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • củ: Dùng để mô tả một loài thực vật cơ quan dự trữ chất dinh dưỡng dưới dạng củ. Từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực thực vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The potato is a well-known tuberiferous plant. (Khoai tây một loài thực vật củ nổi tiếng.)
    • Botanists study various tuberiferous species for their agricultural value. (Các nhà thực vật học nghiên cứu nhiều loài củ giá trị nông nghiệp của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuberiferous root": rễ củ, chỉ loại rễ phình to để dự trữ chất dinh dưỡng.
    • Sweet potatoes develop from tuberiferous roots. (Khoai lang phát triển từ rễ củ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuber (n): củ, phần thân hoặc rễ phình to của cây.

    • The tuber of this plant is edible. (Củ của loại cây này có thể ăn được.)
  • Tuberous (adj): thuộc về củ, dạng củ.

    • The plant has a tuberous stem. (Cây này thân dạng củ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuberous: củ, thuộc về củ (thường dùng thay thế được trong nhiều ngữ cảnh thực vật học).
tuberiferous

A farmer harvests tuberiferous potatoes from the rich soil.

tính từ
  1. củ (cây)