tubulous

/'tju:bjulə/
Học thuật
Thân thiện
tubulous

The botanist examines a plant with tubulous flowers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình ống: "tubulous" mô tả một vật thể hình dạng giống như một cái ống, dài rỗng bên trong.
    • (Thực vật học) hoa hình ống: Trong thực vật học, "tubulous" dùng để chỉ những bông hoa cấu trúc hình ống, thường thấymột số họ thực vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist examined the tubulous structure under the microscope. (Nhà khoa học đã kiểm tra cấu trúc hình ống dưới kính hiển vi.)
    • This plant is characterized by its bright, tubulous flowers. (Loài cây này được đặc trưng bởi những bông hoa hình ống sặc sỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Có thể dùng để mô tả các cấu trúc cơ thể hình ống.
    • The tubulous glands are part of the digestive system. (Các tuyến hình ống một phần của hệ tiêu hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tubular (adj): Cũng có nghĩa hình ống, thường được dùng phổ biến hơn trong cả ngôn ngữ thông thường kỹ thuật.
  • Tubule (n): Một ống nhỏ, tiểu quản.
Từ đồng nghĩa
  • Cylindrical: hình trụ.
  • Pipe-like: Giống như một cái ống.
tubulous

The botanist examines a plant with tubulous flowers.

tính từ
  1. hình ống
  2. (thực vật học) hoa hình ống