tue-mouches

Học thuật
Thân thiện
tue-mouches

Un homme accroche un tue-mouches dans sa cuisine.

Định nghĩa
  1. Tính từ không đổi:
    • Diệt ruồi: Dùng để chỉ một vật tác dụng hoặc được thiết kế để giết ruồi.
  2. Danh từ giống đực không đổi:
    • Nấm amanit (tên thông thường): Một loại nấm độc, thuộc chi Amanita, thường màu sắc sặc sỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a acheté un papier tue-mouches pour la cuisine. (Anh ấy đã mua một tờ giấy diệt ruồi cho nhà bếp.)
    • Cette plante est réputée tue-mouches. (Loại cây này được cho là tính diệt ruồi.)
  • Danh từ:

    • Attention, ce champignon rouge est un tue-mouches, il est très toxique. (Cẩn thận, cây nấm màu đỏ đónấm amanit, rất độc.)
    • Le tue-mouches pousse souvent près des chênes. (Nấm amanit thường mọc gần những cây sồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Papier tue-mouches": Một cụm danh từ phổ biến, chỉ tờ giấy chất dính để bẫy diệt ruồi.
    • Autrefois, on voyait souvent des papiers tue-mouches suspendus dans les épiceries. (Ngày xưa, người ta thường thấy những tờ giấy diệt ruồi treo trong các cửa hàng tạp hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tue-insectes (tính từ/ danh từ): Diệt côn trùng / vật diệt côn trùng. (Nghĩa rộng hơn, bao gồm nhiều loại côn trùng.)
  • Amanite tue-mouches (cụm danh từ): Tên khoa học đầy đủ của loại nấm độc này.
Từ đồng nghĩa
  • Pour la mouche (cụm từ): Để diệt ruồi. (Ví dụ: - một cái bẫy ruồi).
  • Amanita muscaria (danh từ): Tên khoa học của nấm amanit diệt ruồi.
Thành ngữ liên quan
  • Être attiré comme une mouche par le tue-mouches: Bị thu hút một cách nguy hiểm, giống như ruồi bị thu hút bởi bẫy ruồi. (Ẩn dụ về sự thu hút dẫn đến tai họa).
    • Il s'est ruiné au casino, il était attiré comme une mouche par le tue-mouches. (Anh ta phá sản sòng bạc, anh ta đã bị thu hút một cách mù quáng vào thứ nguy hiểm.)
tue-mouches

Un homme accroche un tue-mouches dans sa cuisine.

tính từ không đổi
  1. diệt ruồi
    • Papier tue-mouches
      giấy diệt ruồi
danh từ giống đực không đổi
  1. nấm amanit (tên thông (thường))