tuner

Không tìm thấy từ "tuner"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thiết bị chỉnh tần, bộ chỉnh sóng : Một thiết bị điện tử có chức năng thu, điều chỉnh và chọn lọc tín hiệu (thường là tín hiệu radio hoặc truyền hình) từ một dải tần số rộng. Người lên dây đàn : Người có kỹ năng và nghề nghiệp điều chỉnh độ căng của dây đàn (như piano, guitar) để đảm bảo âm thanh chính xác và đúng cao độ. Ví dụ sử dụng Danh từ (Thiết bị) : The old radio has...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bộ tăng âm (ở máy thu thanh, thu hình) : Một thiết bị điện tử, thường là một phần của máy thu thanh (radio) hoặc máy thu hình (tivi), có chức năng thu và xử lý tín hiệu từ các đài phát thanh hoặc đài truyền hình để chuyển thành âm thanh hoặc hình ảnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tuner de ma vieille radio ne fonctionne plus. (Bộ tăng âm của chiếc radio cũ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An electronic device that receives and processes broadcast signals : A "tuners" is a component, typically in a radio, television, or stereo, that selects a specific frequency from incoming signals, demodulates it, and prepares it for amplification and output as sound or picture. A person who adjusts musical instruments to the correct pitch : A "tuner" is a specialist who tunes...

See full definition →