turback

/'tə:nbæk/
Học thuật
Thân thiện
turback

A soldier who flees from battle is a turback.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hèn nhát: "turback" dùng để chỉ một người thiếu dũng cảm, không dám đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm.
    • Người đào ngũ; kẻ phản bội: "turback" cũng có nghĩa người bỏ chạy khỏi nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc bỏ rơi đồng đội, tổ chức của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was called a turback for refusing to defend his friend. (Anh ta bị gọi là kẻ hèn nhát từ chối bảo vệ bạn mình.)
    • The general condemned the soldiers who were turbacks. (Vị tướng lên án những người lính kẻ đào ngũ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be branded a turback": bị gán cho kẻ hèn nhát/phản bội.
    • After leaving the company for a rival, he was branded a turback by his former colleagues. (Sau khi rời công ty để sang đối thủ, anh ta bị các đồng nghiệp gán cho kẻ phản bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Turncoat (n): kẻ phản bội, người đổi phe. (Từ này có nghĩa gần giống với "turback" nhưng nhấn mạnh vào việc thay đổi lòng trung thành.)
  • Coward (n): kẻ hèn nhát. (Từ đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa "người hèn nhát" của "turback".)
  • Deserter (n): kẻ đào ngũ. (Từ đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa "người đào ngũ" của "turback".)
Từ đồng nghĩa
  • Coward: kẻ hèn nhát.
  • Traitor: kẻ phản bội.
  • Deserter: kẻ đào ngũ.
  • Recreant: kẻ hèn nhát, kẻ bội tín (từ cổ, trang trọng).
Lưu ý
  • Từ "turback" cách viết phát âm gần giống với "turnback". Tuy nhiên, "turnback" thường động từ hoặc danh từ chỉ việc quay lại, quay trở về, không mang nghĩa tiêu cực như "turback". Cần phân biệt hai từ này.
  • "Turback" một từ hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại mang sắc thái rất mạnh, thường dùng để lên án hoặc miệt thị.
turback

A soldier who flees from battle is a turback.

danh từ
  1. người hèn nhát
  2. người đào ngũ; kẻ phản bội