turkey-cock

/'tə:kikɔk/
Học thuật
Thân thiện
turkey-cock

A man struts about like a turkey-cock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gà tây trống: Một con gà tây đực trưởng thành.
    • Người huênh hoang, người tự cao tự đại: (Nghĩa ẩn dụ) Một người thái độ kiêu căng, phô trương, thường tỏ ra quan trọng hóa bản thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • The farmer showed us the large turkey-cock in the pen. (Người nông dân chỉ cho chúng tôi xem con gà tây trống to lớn trong chuồng.)
    • The turkey-cock puffed out its feathers to impress the hens. (Con gà tây trống lông lên để gây ấn tượng với những con gà mái.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • He strutted around the office like a turkey-cock after his promotion. (Anh ta đi khệnh khạng quanh văn phòng như một kẻ huênh hoang sau khi được thăng chức.)
    • Don't be such a turkey-cock; no one is impressed by your boasting. (Đừng làm ra vẻ quan trọng thế; không ai bị ấn tượng bởi lời khoe khoang của anh đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to strut like a turkey-cock": Đi khệnh khạng, vênh váo như gà tây trống.
    • Ever since he won the award, he's been strutting like a turkey-cock. (Kể từ khi thắng giải, anh ta cứ đi khệnh khạng như gà tây trống.)
Biến thể từ gần giống
  • Turkey (n): Gà tây (chung, có thể chỉ con đực hoặc cái).
  • Turkey-hen (n): Gà tây mái.
  • Tom turkey (n): Cách gọi khác cho gà tây trống.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Tom turkey.
  • Nghĩa ẩn dụ: Braggart (kẻ khoe khoang), peacock (người thích phô trương, làm dáng).
Lưu ý

Từ này một danh từ ghép (compound noun) được tạo thành từ "turkey" (gà tây) "cock" (gà trống/con đực). Nghĩa ẩn dụ xuất phát từ hành vi lông, đi khệnh khạng đặc trưng của gà tây trống để phô trương thu hút bạn tình.

turkey-cock

A man struts about like a turkey-cock.

danh từ
  1. gà tây trống
  2. người huênh hoang, người tự cao tự đại