turn-up

/'tə:n'ʌp/
danh từ
  1. cổ (áo); vành (); gấu (quần...)
  2. lá bài bắt cái
  3. (thông tục) sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả
turn-up
A tailor adjusts the turn-up on a pair of trousers.