turpitude

/'tə:pitju:d/
Học thuật
Thân thiện
turpitude

La turpitude de ses actes a choqué tout le monde.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự ô nhục, sự đồi bại, sự đê tiện: Chỉ trạng thái hoặc bản chất đạo đức thấp kém, đáng khinh bỉ xấu xa, thường liên quan đến hành vi trái với lương tâm chuẩn mực xã hội.
    • Điều ô nhục, hành vi đồi bại: Chỉ một hành động, sự việc hoặc đặc điểm cụ thể thể hiện sự suy đồi về đạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La turpitude de ses actes a scandalisé tout le monde. (Sự ô nhục trong những hành động của hắn đã làm mọi người phẫn nộ.)
    • Ce politicien est connu pour sa turpitude morale. (Chính trị gia này nổi tiếng sự đồi bại đạo đức.)
    • La turpitude de cette affaire est indéniable. (Tính chất ô nhục của vụ việc nàykhông thể chối cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "turpitude morale": sự đồi bại/suy đồi đạo đức.
    • Son licenciement fut justifié par une turpitude morale avérée. (Việc sa thải anh ta được biện minh bằng một sự suy đồi đạo đức đã được chứng minh.)
  • "acte de turpitude": hành vi ô nhục.
    • Commettre un tel acte de turpitude est impardonnable. (Phạm phải một hành vi ô nhục như vậykhông thể tha thứ được.)
Biến thể từ gần giống
  • Turpe (adj, hiếm dùng): ô nhục, đê tiện. (Từ gốc Latinh, ít phổ biến trong tiếng Pháp hiện đại).
  • Bassesse (n.f): sự hèn hạ, sự đê tiện. (Gần nghĩa, thường chỉ hành vi cụ thể hơn là trạng thái).
  • Infamie (n.f): sự ô nhục, sự đê tiện, điều nhục nhã. (Nhấn mạnh đến danh tiếng bị hủy hoại).
Từ đồng nghĩa
  • Dépravation: sự đồi bại, sa đọa.
  • Vilenie: sự đê tiện, hèn hạ.
  • Ignominie: sự ô nhục, nhục nhã.
Thành ngữ liên quan
  • Tomber dans la turpitude: sa vào cảnh/sự ô nhục.
    • Après des années de pouvoir, il est tombé dans la turpitude la plus absolue. (Sau nhiều năm cầm quyền, ông ta đã sa vào sự ô nhục hoàn toàn.)
turpitude

La turpitude de ses actes a choqué tout le monde.

danh từ giống cái
  1. sự ô nhục
    • La turpitude des traîtres
      sự ô nhục của quân phản bội
  2. điều ô nhục