tutélaire

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) giám hộ
    • Gestion tulélaire
      sự quảngiám hộ
  2. bảo trợ
    • Puissance tulélaire
      cường quốc bảo trợ
  3. (từ , nghĩa ) hộ mệnh
    • Ange tulélaire
      thiên thần hộ mệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tutélaire
Un ange tutélaire veille sur un enfant endormi.