tuyên bố

  1. đg. 1. Nói cho mọi người đều biết : Tuyên bố kết quả kỳ thi. 2. Nói lên ý kiến, chủ trương... về một vấn đề quan trọng : Chính phủ mới đã tuyên bố chính sách đối ngoại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tuyên bố"

tuyên bố
Chủ tịch công ty tuyên bố kết quả kinh doanh trong cuộc họp.