tuyền bồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thuyền nhỏ có mui: "tuyền bồng" là một loại thuyền nhỏ, được thiết kế có mui che phía trên. Từ này thường dùng trong văn chương cổ hoặc ngôn ngữ ít phổ biến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trên dòng sông êm đềm, một chiếc tuyền bồng lặng lẽ trôi. (Trên dòng sông êm đềm, một chiếc thuyền nhỏ có mui lặng lẽ trôi.)
- Ông lão chèo chiếc tuyền bồng ra khơi đánh cá. (Ông lão chèo chiếc thuyền nhỏ có mui ra khơi đánh cá.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tuyền bồng" trong văn học: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca hoặc văn xuôi cổ để tả cảnh sông nước, gợi lên vẻ đẹp bình dị, thơ mộng hoặc cuộc sống của ngư dân.
- Thơ xưa thường mượn hình ảnh tuyền bồng để nói về sự cô đơn, lữ thứ. (Thơ xưa thường mượn hình ảnh thuyền nhỏ có mui để nói về sự cô đơn, lữ thứ.)
Biến thể và từ gần giống
- Thuyền thúng (danh từ): Loại thuyền nhỏ, thân tròn bằng tre đan, thường không có mui.
- Xuồng (danh từ): Thuyền nhỏ, thường dài và hẹp, có thể có hoặc không có mui.
- Ghe (danh từ): Từ chỉ chung các loại thuyền, tàu nhỏ ở miền Nam, có thể có kích thước lớn hơn "tuyền bồng".
Từ đồng nghĩa
- Thuyền nhỏ có mui: Cách giải thích trực tiếp nghĩa của từ.
- Thuyền mui: Cách nói ngắn gọn, tuy nhiên ít phổ biến hơn.
Lưu ý về từ vựng
- Mức độ phổ biến: "Tuyền bồng" là một từ Hán Việt cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học, thơ ca hoặc khi muốn diễn đạt một cách trang trọng, cổ kính.
- Cấu tạo từ: Từ này được cấu tạo bởi hai yếu tố Hán Việt: "tuyền" (船 - thuyền) và "bồng" (篷 - mui, lều).
- Thứ thuyền nhỏ có mui.