tuyệt đỉnh

Học thuật
Thân thiện
tuyệt đỉnh

Đây là tuyệt đỉnh của ngọn núi cao nhất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm cao nhất, mức độ cao nhất: "Tuyệt đỉnh" dùng để chỉ đỉnh điểm, mức độ tột cùng, không có thể vượt qua hoặc so sánh được trong một phạm trù, lĩnh vực hoặc trạng thái nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tài năng của anh ấy đã đạt đến tuyệt đỉnh. (Tài năng của anh ấy đã đạt đến mức cao nhất.)
    • Đây tuyệt đỉnh của nghệ thuật ẩm thực. (Đây đỉnh cao của nghệ thuật ẩm thực.)
    • Họ đã chinh phục được tuyệt đỉnh của ngọn núi. (Họ đã chinh phục được đỉnh cao nhất của ngọn núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên đến tuyệt đỉnh": đạt đến mức cao nhất, đỉnh điểm.

    • Sự nghiệp của ông đã lên đến tuyệt đỉnh vào năm 40 tuổi. (Sự nghiệp của ông đã đạt đến đỉnh cao vào năm 40 tuổi.)
  • "tuyệt đỉnh công phu": (thường dùng trong thuật, nghệ thuật) mức độ điêu luyện, tinh xảo đến cực điểm.

    • Màn biểu diễn thuật đó đạt trình độ tuyệt đỉnh công phu. (Màn biểu diễn thuật đó đạt trình độ điêu luyện đến cực điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt đối (tính từ): hoàn toàn, không so sánh được, không phụ thuộc vào điều kiện.

    • Anh ta sự tự tin tuyệt đối. (Anh ta sự tự tin hoàn toàn.)
  • Đỉnh cao (danh từ): mức độ phát triển cao nhất, tốt nhất.

    • Tác phẩm này được coi đỉnh cao của nền văn học. (Tác phẩm này được coi mức cao nhất của nền văn học.)
  • Cực đỉnh (danh từ): (cách nói thân mật, nhấn mạnh) mức độ rất cao, rất tuyệt vời.

    • Món ănđây ngon cực đỉnh. (Món ănđây ngon đến mức rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Tột đỉnh: đỉnh điểm, mức cao nhất.
  • Đỉnh điểm: thời điểm hoặc mức độ cao nhất.
  • Tột bậc: mức độ cao nhất (thường dùng cho phẩm chất, cảm xúc).
Các cụm từ liên quan
  • Đạt đến tuyệt đỉnh: hành động đạt tới mức cao nhất.
    • Sau nhiều năm nỗ lực, ấy cuối cùng đã đạt đến tuyệt đỉnh trong sự nghiệp. (Sau nhiều năm nỗ lực, ấy cuối cùng đã đạt tới mức cao nhất trong sự nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • "Trên đỉnh vinh quang": ở vào thời điểm thành công, vinh dự cao nhất (có nghĩa tương tự "tuyệt đỉnh vinh quang").
    • Đội tuyển đang đứng trên đỉnh vinh quang sau chiến thắng. (Đội tuyển đangvào thời điểm vinh dự cao nhất sau chiến thắng.)
tuyệt đỉnh

Đây là tuyệt đỉnh của ngọn núi cao nhất.

  1. d. Điểm hoặc mức độ cao nhất: Tuyệt đỉnh của vinh quang.