tuyệt tình

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cắt đứt hoàn toàn quan hệ tình cảm, không còn giữ tình nghĩa nữa: Hành động chấm dứt mọi liên hệ, cảm xúc yêu thương, gắn bó với một người nào đó.
    • Làm một việc đó thể hiện sự dứt khoát, không luyến tiếc trong tình cảm: Hành động quyết liệt cho thấy không còn tình cảm.
  2. Tính từ:

    • Mô tả trạng thái hoặc hành động thể hiện sự dứt khoát, lạnh lùng trong chuyện tình cảm: Dùng để miêu tả một thái độ, quyết định hoặc cảnh ngộ không còn tình nghĩa.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau bao lần phản bội, ấy quyết định tuyệt tình với anh ta. (Sau nhiều lần bị phản bội, ấy quyết định cắt đứt hoàn toàn tình cảm với anh ta.)
    • Anh ta đã tuyệt tình rời bỏ quê hương, không một lời từ biệt. (Anh ta đã dứt áo ra đi một cách dứt khoát, không luyến tiếc.)
  • Tính từ:

    • Lời nói của anh ấy thật tuyệt tình, khiến đau lòngcùng. (Lời nói của anh ấy thật lạnh lùng dứt khoát, khiến cùng đau khổ.)
    • Đó một quyết định tuyệt tình nhưng cần thiết để bảo vệ chính mình. (Đó một quyết định dứt khoát trong tình cảm nhưng cần thiết để tự bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong cảnh tuyệt tình": sống trong tình trạng không còn tình thương, sự gắn bó từ người thân.

    • Đứa trẻ bị bỏ rơi sống trong cảnh tuyệt tình từ nhỏ. (Đứa trẻ bị bỏ rơi sống trong hoàn cảnh thiếu vắng tình thương từ thuở nhỏ.)
  • "Làm một việc tuyệt tình": thực hiện một hành động thể hiện sự cắt đứt quan hệ một cách triệt để đau lòng.

    • Đốt hết thư từ kỷ vật một việc làm tuyệt tình. (Việc đốt hết thư từ đồ lưu niệm một hành động thể hiện sự đoạn tuyệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt giao (động từ): cắt đứt quan hệ giao thiệp, thường dùng trong quan hệ xã hội, ngoại giao.
  • Đoạn tuyệt (động từ): cắt đứt hoàn toàn một mối quan hệ, mang sắc thái trang trọng hơn.
  • Dứt tình (động từ): chấm dứt tình cảm, có thể chưa mang tính chất triệt để mạnh mẽ như "tuyệt tình".
Từ đồng nghĩa
  • Đoạn tình: cắt đứt tình cảm (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ).
  • Dứt áo ra đi: thành ngữ chỉ việc bỏ đi một cách dứt khoát, không luyến tiếc.
Các cụm từ liên quan
  • Tuyệt tình tuyệt nghĩa: cụm từ nhấn mạnh sự cắt đứt hoàn toàn cả tình cảm lẫn đạo nghĩa, quan hệ.
    • Hắn ta kẻ tuyệt tình tuyệt nghĩa, chẳng nhớ đến ơn xưa. (Hắn ta kẻơn bạc nghĩa, không nhớ đến ân tình .)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn ở tuyệt tình: đối xử, cư xử một cách vô tình, không còn tình nghĩa.
    • Không ngờ anh ta lại ăn ở tuyệt tình với bạn như vậy. (Không ngờ anh ta lại đối xử vô tình với những người bạn như thế.)
  1. Không còn tình nghĩa nữa: Ăn ở tuyệt tình với bạn .

Từ chứa "tuyệt tình"