tuyautage
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự xếp nếp ống; nếp ống: Chỉ kỹ thuật hoặc kết quả của việc tạo ra những nếp gấp hình ống, thường trên vải, đặc biệt là trong ngành may mặc.
- (Kỹ thuật) Bộ ống; sự đặt ống: Chỉ một hệ thống các ống dẫn hoặc hành động lắp đặt chúng, dùng trong các lĩnh vực như cơ khí, thủy lực hoặc khí nén.
- (Thân mật) Sự cung cấp chỉ dẫn riêng; sự bày mưu mẹo giúp: Nghĩa bóng, chỉ việc cung cấp thông tin nội bộ, bí mật hoặc lời khuyên mánh khóe để giúp ai đó đạt được lợi thế.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le tuyautage de cette jupe est très régulier. (Sự xếp nếp ống của chiếc váy này rất đều.)
- Il faut vérifier le tuyautage d'arrivée d'eau. (Cần phải kiểm tra hệ ống dẫn nước vào.)
- Grâce au tuyautage d'un ami, il a su à l'avance les questions de l'examen. (Nhờ sự chỉ dẫn riêng của một người bạn, anh ta đã biết trước các câu hỏi của bài thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Donner un tuyautage à quelqu'un": Cung cấp cho ai đó một chỉ dẫn bí mật, một mẹo vặt.
- Il m'a donné un bon tuyautage pour gagner au jeu. (Anh ấy đã cho tôi một mẹo hay để thắng trò chơi.)
Biến thể và từ liên quan
- Tuyauter (động từ):
- (Thân mật): Cung cấp thông tin bí mật, chỉ dẫn riêng.
- Qui est-ce qui t'a tuyauté ? (Ai đã cung cấp thông tin bí mật cho anh vậy?)
- (Kỹ thuật): Lắp đặt hệ thống ống.
- Tuyau (danh từ giống đực): Nghĩa gốc là "cái ống". Từ này cũng có nghĩa bóng (thân mật) là "chỉ dẫn bí mật, tin vịt".
- J'ai un bon tuyau pour toi. (Tôi có một tin vịt hay cho cậu đây.)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa may mặc: (sự xếp ly), (sự ép nổi hoa văn, nhưng khác kỹ thuật).
- Nghĩa kỹ thuật: (mạng lưới ống), (đường ống dẫn).
- Nghĩa thân mật: (thông tin), (lời khuyên), (mẹo).
Cụm từ liên quan
- Tuyautage hydraulique/de commande: Hệ ống thủy lực/điều khiển.
- Tuyautage pneumatique: Hệ ống khí nén.
- Tuyautage à pression: Hệ ống cao áp.
danh từ giống đực
- sự xếp nếp ống; nếp ống
- Tuyautage du juponsự xếp nếp ống cái váy
- Les tuyautages de la robenhững nếp ống ở áo dài
- (kỹ thuật) bộ ống; sự đặt ống
- Tuyautage hydraulique de commandehệ ống thuỷ lực điều khiển
- Tuyautage pneumatique de commandehệ ống khí nén điều khiển
- Tuyautage à pressionhệ ống cao áp
- (thân mật) sự cung cấp chỉ dẫn riêng; sự bày mưu mẹo giúp