tweedledum

/'twi:dl'dʌm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong hai người hoặc vật giống hệt nhau, không thể phân biệt: "Tweedledum" một từ được sử dụng để chỉ một trong hai đối tượng (người hoặc vật) gần như giống hệt nhau, thường được nhắc đến cùng với "Tweedledee". Cặp từ này nhấn mạnh sự tương đồng đến mức không sự khác biệt đáng kể nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • It's hard to tell the twins apart; they are like Tweedledum and Tweedledee. (Thật khó để phân biệt cặp song sinh; họ giống như Tweedledum Tweedledee vậy.)
    • The two proposals are essentially Tweedledum and Tweedledee; there's no real difference between them. (Hai đề xuất này về cơ bản Tweedledum Tweedledee; không sự khác biệt thực sự nào giữa chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tweedledum and Tweedledee": Một thành ngữ cố định, luôn được sử dụng cùng nhau để chỉ một cặp đôi giống hệt nhau hoặc gần như không thể phân biệt.
    • The two political parties are just Tweedledum and Tweedledee, offering the same policies. (Hai đảng chính trị chỉ Tweedledum Tweedledee, đưa ra các chính sách giống hệt nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tweedledee (n): Từ luôn đi kèm với "Tweedledum" để tạo thành cặp thành ngữ chỉ hai thứ giống nhau.
    • You can choose either option; it's a case of Tweedledum or Tweedledee. (Bạn có thể chọn bất kỳ phương án nào; đó trường hợp của Tweedledum hoặc Tweedledee thôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Indistinguishable: không thể phân biệt được.
  • Carbon copy: bản sao y hệt.
  • Look-alike: người/vật trông giống hệt.
Thành ngữ liên quan
  • Tweedledum and Tweedledee: (Đã giải thíchtrên) Hai người hoặc hai vật giống nhau như đúc, không sự khác biệt thực chất.
    • Arguing over which one is better is pointless; they're Tweedledum and Tweedledee. (Tranh cãi xem cái nào tốt hơn vô ích; chúng Tweedledum Tweedledee thôi.)
danh từ
  1. tweedledum and tweedledee hai vật (người) giống nhau như đúc