twelvefold

/'twelvfould/
Học thuật
Thân thiện
twelvefold

The company's profits increased twelvefold over the last decade.

Định nghĩa
  1. Tính từ & Phó từ:
    • Gấp mười hai lần: Chỉ mức độ tăng lên hoặc lớn hơn gấp mười hai lần so với số lượng hoặc mức độ ban đầu. Có thể dùng như một tính từ để mô tả hoặc như một phó từ để bổ nghĩa cho động từ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The company reported a twelvefold increase in profits. (Công ty báo cáo lợi nhuận tăng gấp mười hai lần.)
    • We observed a twelvefold difference in the results. (Chúng tôi quan sát thấy sự khác biệt gấp mười hai lần trong các kết quả.)
  • Phó từ:

    • The population has grown twelvefold in the last century. (Dân số đã tăng trưởng gấp mười hai lần trong thế kỷ qua.)
    • The efficiency of the new machine improved twelvefold. (Hiệu suất của máy mới đã được cải thiện gấp mười hai lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to increase twelvefold": tăng gấp mười hai lần.

    • Demand for the product is expected to increase twelvefold. (Nhu cầu cho sản phẩm dự kiến sẽ tăng gấp mười hai lần.)
  • "a twelvefold rise/expansion/growth": sự tăng/mở rộng/tăng trưởng gấp mười hai lần.

    • The data shows a twelvefold expansion of the market. (Dữ liệu cho thấy sự mở rộng thị trường gấp mười hai lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Twelve (n): số mười hai.
  • -fold (hậu tố): được thêm vào số đếm để tạo thành tính từ/phó từ chỉ bội số ( dụ: twofold - gấp đôi, tenfold - gấp mười).
Từ đồng nghĩa
  • Multiplied by twelve: được nhân lên mười hai lần.
  • By a factor of twelve: với hệ số mười hai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

twelvefold

The company's profits increased twelvefold over the last decade.

tính từ & phó từ
  1. gấp mười hai lần