twentieth

/'twentiiθ/
Học thuật
Thân thiện
twentieth

She is celebrating her twentieth birthday with a small cake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ hai mươi: Dùng để chỉ vị trí tiếp theo sau thứ mười chín trong một chuỗi thứ tự.
    • Một phần hai mươi: Dùng để chỉ một phần trong tổng số hai mươi phần bằng nhau.
  2. Danh từ:

    • Người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi: Người hoặc vậtvị trí số 20 trong một danh sách hoặc thứ tự.
    • Ngày hai mươi: Ngày thứ 20 của tháng.
    • Một phần hai mươi: Một phần trong tổng số hai mươi phần bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is my twentieth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm Nội thứ hai mươi của tôi.)
    • She owns a twentieth share of the company. ( ấy sở hữu một phần hai mươi cổ phần của công ty.)
  • Danh từ:

    • He was the twentieth to arrive at the meeting. (Anh ấy người thứ hai mươi đến cuộc họp.)
    • The meeting is scheduled for the twentieth of next month. (Cuộc họp được lên lịch vào ngày hai mươi tháng sau.)
    • Only a twentieth of the original forest remains. (Chỉ còn lại một phần hai mươi của khu rừng nguyên thủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The twentieth century": Thế kỷ hai mươi (từ năm 1901 đến 2000).

    • Many technological advances happened in the twentieth century. (Nhiều tiến bộ công nghệ đã xảy ra trong thế kỷ hai mươi.)
  • "Twentieth part": Phần một phần hai mươi.

    • A twentieth part of the prize money goes to charity. (Một phần hai mươi số tiền thưởng được dành cho tổ chức từ thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Twenty (số đếm): Hai mươi.

    • There are twenty students in the class. ( hai mươi học sinh trong lớp.)
  • Twentiethly (trạng từ): Thứ hai mươi (dùng để liệt kê).

    • Twentiethly, we must consider the environmental impact. (Thứ hai mươi, chúng ta phải xem xét tác động môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • 20th (dạng viết tắt): Thứ hai mươi.
    • The event is on May 20th. (Sự kiện diễn ra vào ngày 20 tháng Năm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ "twentieth")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "twentieth")

twentieth

She is celebrating her twentieth birthday with a small cake.

tính từ
  1. thứ hai mươi
danh từ
  1. một phần hai mươi
  2. người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi; ngày hai mươi

Từ tương tự

Từ chứa "twentieth"

Từ có nhắc đến "twentieth"