twin-born

/'twin,bɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
twin-born

The twin-born calves stand side by side in the meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẻ sinh đôi: Được sinh ra cùng một lần từ một người mẹ, thường một cặp anh/chị em. Từ này mô tả trạng thái hoặc mối quan hệ của những người sinh đôi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The twin-born brothers looked remarkably alike. (Hai anh em sinh đôi trông giống nhau đến kinh ngạc.)
    • They are a twin-born pair, so they share a special bond. (Họ một cặp sinh đôi, vậy họ một sợi dây liên kết đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "twin-born siblings": anh chị em ruột sinh đôi.
    • The twin-born siblings often finish each other's sentences. (Những anh chị em sinh đôi thường nói hộ câu của nhau.)
  • "twin-born connection": sự kết nối/sợi dây liên kết của những người sinh đôi.
    • Scientists have studied the twin-born connection for decades. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu sự kết nối của những người sinh đôi trong nhiều thập kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Twin (n): người sinh đôi, một trong hai người sinh đôi.
    • My sister is my twin. (Chị gái tôi chị em sinh đôi với tôi.)
  • Twins (n, số nhiều): cặp sinh đôi.
    • The twins are celebrating their birthday. (Cặp sinh đôi đang tổ chức sinh nhật.)
Từ đồng nghĩa
  • Identical: giống hệt nhau (thường dùng cho sinh đôi cùng trứng).
  • Fraternal: sinh đôi khác trứng.
Thành ngữ liên quan

(Từ "twin-born" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các thành ngữ thường sử dụng từ "twin".) - To be the spitting image of someone: giống như đúc, giống hệt ai đó (thường dùng cho anh chị em sinh đôi). - He is the spitting image of his twin-born brother. (Anh ấy giống như đúc anh trai sinh đôi của mình.)

twin-born

The twin-born calves stand side by side in the meadow.

tính từ
  1. đẻ sinh đôi