two-legged

/'tu:'hændid/
Học thuật
Thân thiện
two-legged

A small two-legged robot walks across a wooden table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai chân: Mô tả một sinh vật hoặc đôi khi một vật thể hai chân, hai cẳng. Đây đặc điểm phổ biến của con người, nhiều loài chim một số động vật khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Humans are two-legged creatures. (Con người sinh vật hai chân.)
    • The robot was designed to be two-legged for better mobility. (Người máy được thiết kế hai chân để di chuyển linh hoạt hơn.)
    • Most birds are two-legged animals. (Hầu hết các loài chim động vật hai chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "two-legged race": một trò chơi thể thao hoặc thi đấu trong đó hai người đứng cạnh nhau, buộc chân của họ lại với nhau cùng chạy đua.
    • The children competed in a two-legged race at the school sports day. (Bọn trẻ thi đấu trong cuộc đua hai chân vào ngày hội thể thao của trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Two-leggedness (danh từ): đặc điểm hai chân.
    • The two-leggedness of humans allows for upright walking. (Đặc điểm hai chân của con người cho phép đi đứng thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bipedal (tính từ): đi bằng hai chân.
  • Two-footed (tính từ): hai bàn chân (thường dùng trong bóng đá để chỉ cầu thủ sử dụng tốt cả hai chân).
Từ trái nghĩa
  • Four-legged (tính từ): bốn chân.
  • Multi-legged (tính từ): nhiều chân.
two-legged

A small two-legged robot walks across a wooden table.

tính từ
  1. hai chân