two-masted

/'tu:'mɑ:stid/
Học thuật
Thân thiện
two-masted

A two-masted schooner sails on the calm sea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai cột buồm: Dùng để mô tả một con tàu thuyền được trang bị hai cột buồm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum displayed a model of a traditional two-masted schooner. (Bảo tàng trưng bày mô hình một chiếc thuyền buồm schooner truyền thống hai cột buồm.)
    • They sailed across the bay in a small two-masted vessel. (Họ đã lái thuyền vượt vịnh trên một con tàu nhỏ hai cột buồm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh hàng hải, đóng tàu lịch sử hàng hải để phân loại mô tả chính xác các loại thuyền buồm.
Biến thể từ gần giống
  • Single-masted (adj): một cột buồm.
  • Three-masted (adj): ba cột buồm.
  • Mast (n): cột buồm.
Từ đồng nghĩa
  • Two-sparred: (ít phổ biến hơn) hai cột buồm.
two-masted

A two-masted schooner sails on the calm sea.

tính từ
  1. (hàng hải) hai cột buồm