two-speed

/'tu:'spi:d/
Học thuật
Thân thiện
two-speed

A bicycle with a two-speed gear system is easy to ride up hills.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai tốc độ: Mô tả một chế hoặc thiết bị, thường một phương tiện hoặc máy móc, khả năng hoạt độnghai mức tốc độ khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is a two-speed electric fan. (Đây một chiếc quạt điện hai tốc độ.)
    • The old washing machine was a simple two-speed model. (Chiếc máy giặt một kiểu máy đơn giản hai tốc độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "two-speed economy": nền kinh tế hai tốc độ (một thuật ngữ kinh tế mô tả một nền kinh tế trong đó các khu vực hoặc ngành phát triển với tốc độ rất khác nhau).
    • Analysts warn of a two-speed economy, with the tech sector booming while manufacturing lags behind. (Các nhà phân tích cảnh báo về một nền kinh tế hai tốc độ, khi ngành công nghệ bùng nổ còn lĩnh vực sản xuất thì tụt lại phía sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Multi-speed (adj): đa tốc độ ( nhiều hơn hai tốc độ).
  • Variable-speed (adj): tốc độ thay đổi được.
Từ đồng nghĩa
  • Dual-speed (adj): hai tốc độ.
  • Two-gear (adj): hai số (thường dùng cho xe cộ, hộp số).
two-speed

A bicycle with a two-speed gear system is easy to ride up hills.

tính từ
  1. hai tốc độ (xe)