tympanisme

Học thuật
Thân thiện
tympanisme

Le vétérinaire diagnostique un tympanisme chez la vache.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (y học):
    • Sự trướng bụng: Tình trạng bụng bị căng phồng lên do tích tụ hơi hoặc khí trong khoang bụng hoặc ruột, thường gây khó chịu đau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le tympanisme est un symptôme fréquent chez les nourrissons. (Sự trướng bụngmột triệu chứng thường gặptrẻ sơ sinh.)
    • Le médecin a diagnostiqué un tympanisme abdominal. (Bác sĩ đã chẩn đoán chứng trướng bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tympanisme gazeux": trướng bụng do hơi.
    • Le tympanisme gazeux peut être causé par une fermentation intestinale excessive. (Chứng trướng bụng do hơi có thể được gây ra bởi sự lên men ruột quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Tympanique (adj): (thuộc về) màng nhĩ; (thuộc về) trướng bụng.
    • Une sensation tympanique (Cảm giác căng như trống).
Từ đồng nghĩa
  • Météorisme (n.m): chứng đầy hơi, trướng bụng (trong y học).
  • Distension abdominale (n.f): sự căng trướng bụng.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y khoa chuyên môn để mô tả một triệu chứng lâm sàng. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
tympanisme

Le vétérinaire diagnostique un tympanisme chez la vache.

danh từ giống đực (y học)
  1. sự trướng bụng
  2. tiếng trống, tiếng bong bong