type-metal

/'taip'metl/
Học thuật
Thân thiện
type-metal

A printer arranges letters cast from type-metal in a composing stick.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp kim đúc chữ in: "type-metal" một loại hợp kim được sử dụng đặc biệt trong ngành in ấn truyền thống để đúc ra các con chữ in (type) dùng trong máy in chữ rời. Hợp kim này thường chứa chì, thiếc antimon để độ cứng nhiệt độ nóng chảy phù hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old printing press used lead-based type-metal. (Máy in sử dụng hợp kim đúc chữ in gốc chì.)
    • Melting the type-metal is the first step in casting new letters. (Nấu chảy hợp kim đúc chữ in bước đầu tiên để đúc chữ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cast in type-metal": được đúc bằng hợp kim chữ in.
    • The entire book was cast in type-metal before printing. (Toàn bộ cuốn sách được đúc bằng hợp kim chữ in trước khi in.)
Biến thể từ gần giống
  • Type (n): chữ in, con chữ (thành phẩm được đúc từ type-metal).
  • Typefoundry (n): xưởng đúc chữ in, nơi sản xuất chữ in từ type-metal.
  • Stereotype metal (n): một loại hợp kim tương tự dùng để đúc bản in khuôn.
Từ đồng nghĩa
  • Printing alloy: hợp kim in ấn.
  • Foundry type metal: hợp kim đúc chữ (cụ thể hơn).
type-metal

A printer arranges letters cast from type-metal in a composing stick.

danh từ
  1. hợp kim đúc chữ in