typiquement

Học thuật
Thân thiện
typiquement

Typiquement, un chien aboie quand il voit un étranger.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách điển hình, tiêu biểu: Dùng để miêu tả một hành động, sự việc hoặc đặc điểm xảy ra theo cách thức phổ biến, đặc trưng nhất cho một nhóm, loại hoặc tình huống nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a réagi typiquement en tant que français. (Anh ấy đã phản ứng một cách điển hình như một người Pháp.)
    • C'est typiquement le genre de problème que nous rencontrons. (Đó đúngloại vấn đề điển hình chúng tôi gặp phải.)
    • Elle est typiquement parisienne. ( ấyngười Paris điển hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Typiquement français/anglais/etc.": Một cách điển hình của người Pháp/Anh/v.v.

    • Un débat typiquement français. (Một cuộc tranh luận điển hình của người Pháp.)
  • "Typiquement de [quelqu'un]": Đúngphong cách/phản ứng điển hình của [ai đó].

    • C'est typiquement de lui d'arriver en retard. (Đến muộn đúngđiển hình của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Typique (tính từ): điển hình, tiêu biểu.

    • Un exemple typique. (Một ví dụ điển hình.)
  • Typicité (danh từ): tính điển hình, tính tiêu biểu.

    • La typicité d'un produit régional. (Tính điển hình của một sản phẩm vùng miền.)
Từ đồng nghĩa
  • Caractéristiquement: một cách đặc trưng.
  • Spécifiquement: một cách đặc thù, cụ thể.
  • Normalement: thông thường, bình thường (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • De façon typique: (cụm từ đồng nghĩa) một cách điển hình.
    • Il agit de façon typique pour son âge. (Cậu ấy hành xử một cách điển hình cho lứa tuổi của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est typique !: Thật là điển hình! (Thường dùng để than phiền hoặc nhận xét về một điều đó hay xảy ra theo một cách dễ đoán).
    • Il a encore oublié ses clés, c'est typique ! (Anh ấy lại quên chìa khóa, thật là điển hình!)
typiquement

Typiquement, un chien aboie quand il voit un étranger.

phó từ
  1. điển hình