typologique

Học thuật
Thân thiện
typologique

Le chercheur réalise une classification typologique des poteries anciennes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về loại hình học: "typologique" là tính từ mô tả những liên quan đến việc phân loại, nghiên cứu so sánh các loại hình, đặc biệttrong các hệ thống hoặc cấu trúc.
    • Thuộc về phân loại học: Chỉ việc dựa trên các đặc điểm, tiêu chí để phân chia thành các nhóm hoặc loại chung đặc tính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'analyse typologique des langues est un domaine complexe. (Phân tích loại hình học các ngôn ngữmột lĩnh vực phức tạp.)
    • Cette étude adopte une approche typologique pour classer les artefacts. (Nghiên cứu này áp dụng một cách tiếp cận loại hình học để phân loại các hiện vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caractéristique typologique": Đặc điểm loại hình.

    • La présence de tons est une caractéristique typologique importante dans certaines familles de langues. (Sự hiện diện của thanh điệumột đặc điểm loại hình quan trọng trong một số ngữ hệ ngôn ngữ.)
  • "Comparaison typologique": So sánh loại hình.

    • La comparaison typologique révèle des similarités structurelles entre des langues non apparentées. (Việc so sánh loại hình cho thấy những điểm tương đồng về cấu trúc giữa các ngôn ngữ không cùng nguồn gốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Typologie (danh từ giống cái): Loại hình học, khoa học phân loại loại hình.
    • La typologie linguistique étudie les structures des langues. (Loại hình học ngôn ngữ nghiên cứu cấu trúc của các ngôn ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Classificationnel: (thuộc về) phân loại.
  • Catégoriel: (thuộc về) thể loại, phạm trù.
typologique

Le chercheur réalise une classification typologique des poteries anciennes.

tính từ
  1. xem typologie
    • Classification typologique des langues
      sự phân loại loại hình học các ngôn ngữ

Từ gần giống