tyranniser

ngoại động từ
  1. hà hiếp, áp chế; hành hạ
    • Roi qui tyrannisait ses sujets
      tên vua áp chế thần dân
    • Tyranniser ses enfants
      hành hạ con cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tyranniser"