tégénaire

Học thuật
Thân thiện
tégénaire

La tégénaire tisse sa toile dans un coin de la pièce.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nhện nhà: Một loài nhện thường sống trong nhà ở, nhà kho hoặc các công trình của con người. Tên khoa học của chi nàyTegenaria.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai trouvé une tégénaire dans le grenier. (Tôi tìm thấy một con nhện nhà trên gác mái.)
    • Les tégénaires tissent des toiles en forme d'entonnoir. (Những con nhện nhà giăng mạng hình phễu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "peur des tégénaires": nỗi sợ nhện nhà.
    • Sa peur des tégénaires est exagérée. (Nỗi sợ nhện nhà của ấyquá đáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Araignée (n.f): nhện (từ chung chung).
    • Une tégénaire est un type d'araignée. (Tégénairemột loại nhện.)
Từ đồng nghĩa
  • Araignée domestique: nhện nhà (cách gọi thông thường, mô tả).
  • Araignée des maisons: nhện trong nhà.
tégénaire

La tégénaire tisse sa toile dans un coin de la pièce.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) nhện nhà

Từ gần giống