télégraphiste
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhân viên điện báo, điện báo viên: Người làm việc tại một trạm điện báo, có nhiệm vụ gửi và nhận các bức điện tín.
- Người phát điện báo: Người có nhiệm vụ đưa điện báo (bức điện tín) đến tận nơi cho người nhận.
Tính từ:
- (Thuộc về) điện báo: Miêu tả một người hoặc một vị trí công việc liên quan đến dịch vụ điện báo.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mon grand-père a été télégraphiste pendant trente ans. (Ông tôi đã là một nhân viên điện báo trong ba mươi năm.)
- Le télégraphiste a apporté une dépêche urgente. (Người phát điện báo đã mang đến một bức điện khẩn.)
Tính từ:
- Il occupe un poste télégraphiste à la gare. (Anh ấy giữ một vị trí điện báo viên ở nhà ga.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này chủ yếu mang tính lịch sử, vì công nghệ điện báo (télégraphe) đã lỗi thời. Ngày nay, nó thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, tiểu thuyết cổ điển hoặc khi nói về nghề nghiệp trong quá khứ.
Biến thể và từ gần giống
- Télégraphie (danh từ giống cái): Kỹ thuật hoặc dịch vụ điện báo.
- L'invention de la télégraphie a révolutionné les communications. (Phát minh ra kỹ thuật điện báo đã cách mạng hóa ngành thông tin liên lạc.)
- Télégraphique (tính từ): (Thuộc về) điện báo, được gửi bằng điện báo.
- Ils ont reçu un message télégraphique. (Họ đã nhận được một bức điện tín.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Opérateur télégraphique (nhân viên vận hành điện báo) – đây là một cách diễn đạt dài hơn và trang trọng hơn một chút.
- Người phát điện báo: Facteur (người đưa thư) – trong bối cảnh hiện đại, chức năng này đã được thay thế bởi người đưa thư hoặc các dịch vụ chuyển phát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc thù nào cho danh từ/tính từ này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
tính từ
- điện báo
- Emphloyé télégraphistenhân viên điện báo
danh từ
- nhân viên điện báo, điện báo viên
- người phát điện báo (đưa điện báo đến nơi người nhận)