témérairement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách liều lĩnh, mạo hiểm: Chỉ cách hành động thiếu thận trọng, không suy tính đến hậu quả nguy hiểm.
- Một cách võ đoán, bừa bãi: Chỉ cách phán đoán hoặc quyết định dựa trên cảm tính, thiếu cơ sở chắc chắn.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Il a agi témérairement en traversant la route sans regarder. (Anh ấy đã hành động một cách liều lĩnh khi băng qua đường mà không nhìn.)
- Le détective a jugé témérairement sans attendre toutes les preuves. (Viên thám tử đã phán xét một cách võ đoán mà không chờ đợi tất cả các bằng chứng.)
- S'engager témérairement dans ce projet risqué est une folie. (Dấn thân một cách liều lĩnh vào dự án mạo hiểm này là điều điên rồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Décider témérairement": quyết định một cách liều lĩnh/khinh suất.
- Le chef a décidé témérairement de lancer le produit sans test. (Người lãnh đạo đã quyết định một cách khinh suất khi tung ra sản phẩm mà không thử nghiệm.)
"Parler témérairement": nói năng bừa bãi, liều lĩnh (không nghĩ trước khi nói).
- Il a parlé témérairement devant le tribunal et a aggravé sa situation. (Hắn đã nói năng một cách liều lĩnh trước tòa và làm cho tình hình của mình trầm trọng hơn.)
Biến thể và từ liên quan
Téméraire (tính từ): liều lĩnh, mạo hiểm.
- Un conducteur téméraire. (Một tài xế liều lĩnh.)
Témérité (danh từ): sự liều lĩnh, tính mạo hiểm.
- Faire preuve de témérité. (Thể hiện sự liều lĩnh.)
Từ đồng nghĩa
- Imprudemment: một cách thiếu thận trọng.
- Inconsidérément: một cách thiếu suy nghĩ, khinh suất.
- A la légère: một cách nhẹ dạ, qua loa (thường dùng trong khẩu ngữ).
Từ trái nghĩa
- Prudemment: một cách thận trọng.
- Sagement: một cách khôn ngoan, cẩn thận.
- Réfléchiement: một cách có suy nghĩ, cân nhắc.
phó từ
- liều lĩnh, bừa
- Agir témérairementhành động liều lĩnh
- Juger témérairementphán xét võ đoán