téphrite

Học thuật
Thân thiện
téphrite

La téphrite est une roche volcanique sombre à grain fin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tefrit: Một loại đá núi lửa màu sẫm, thành phần chủ yếu là plagiocla khoáng vật sẫm màu (như pyroxen), nhưng không fenspat kali. một loại đá bazan kiềm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La tephrite est une roche volcanique commune dans certaines régions. (Tefrit là một loại đá núi lửa phổ biếnmột số vùng.)
    • On peut observer de la tephrite dans ce massif ancien. (Người ta có thể quan sát thấy tefrit trong khối núi cổ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh địa chất: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các mô tả phân loại đá núi lửa.
    • La composition minéralogique de la tephrite la distingue du basalte. (Thành phần khoáng vật của tefrit giúp phân biệt với bazan.)
Biến thể từ gần giống
  • Téphritique (adj): thuộc về hoặc tính chất của tefrit.
    • Une lave téphritique (Dung nham tefrit)
Từ đồng nghĩa
  • Roche volcanique basique: đá núi lửa bazơ (một nhóm rộng hơn).
  • Roche magmatique: đá mácma.
Lưu ý
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành trong khoa học Địa chất Khoáng vật học. Từ này không thành ngữ, cụm động từ hay cách dùng phổ thông.
téphrite

La téphrite est une roche volcanique sombre à grain fin.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) tefrit