tê-lếch

tê-lếch

Người đánh tê-lếch đang làm việc tại văn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • -lếch (còn viết telec hoặc telex) một hệ thống truyền tin điện báo sử dụng máy đánh chữ để gửi nhận văn bản qua đường dây điện thoại hoặc mạng viễn thông. Từ này chỉ dịch vụ, thiết bị hoặc bức điện được gửi qua hệ thống này.
    • Người đánh -lếch: người làm việc vận hành máy -lếch, gửi nhận tin nhắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ hệ thống/dịch vụ):

    • Công ty chúng tôi vẫn còn dùng -lếch để liên lạc với đối tác nước ngoài. (Công ty chúng tôi vẫn dùng hệ thống telex để liên lạc với đối tác nước ngoài.)
    • Bức -lếch vừa đến từ chi nhánh Nội. (Bức điện telex vừa đến từ chi nhánh Nội.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • Chị ấy làm nghề đánh -lếch suốt 20 năm. (Chị ấy làm công việc vận hành máy telex trong 20 năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máy -lếch": thiết bị dùng để gửi nhận tin nhắn telex.

    • Máy -lếch đã lỗi thời nhưng từng phương tiện liên lạc chủ yếu. (Thiết bị telex đã lỗi thời nhưng từng phương tiện liên lạc chủ yếu.)
  • "đánh -lếch": hành động gửi tin nhắn qua máy telex.

    • Anh ấy đánh -lếch báo giá cho đối tác. (Anh ấy gửi telex báo giá cho đối tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Telex (danh từ): phiên âm tiếng Anh, ít dùng hơn trong văn nói, thường xuất hiện trong tài liệu kỹ thuật.

    • Điện telex vẫn được lưu trữ trong hồ sơ. (Bức điện telex vẫn được lưu trữ trong hồ sơ.)
  • Điện báo (danh từ): hệ thống truyền tin chung, rộng hơn telex (bao gồm cả Morse).

    • Điện báo tiền thân của telex. (Điện báo tiền thân của telex.)
Từ đồng nghĩa
  • Telex: từ gốc tiếng Anh, đồng nghĩa hoàn toàn.
  • Điện tín: tin nhắn gửi qua telex hoặc điện báo.
    • Bức điện tín gửi qua -lếch đến rất nhanh. (Bức điện tín gửi qua telex đến rất nhanh.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với từ "-lếch".)