tête-de-nègre

Học thuật
Thân thiện
tête-de-nègre

Un homme porte un chapeau tête-de-nègre.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đổi):

    • màu hạt dẻ sẫm, màu nâu sẫm: Dùng để mô tả màu sắc, thườngcủa vải, vật liệu, màu nâu đậm giống như màu của hạt dẻ.
  2. Danh từ giống đực (không đổi):

    • Màu hạt dẻ sẫm: Chỉ bản thân màu sắc đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une étoffe tête-de-nègre. (Một tấm vải màu hạt dẻ sẫm.)
    • Il a choisi un costume tête-de-nègre. (Anh ấy đã chọn một bộ com-lê màu nâu sẫm.)
  • Danh từ:

    • Le tête-de-nègre est une couleur chaude. (Màu hạt dẻ sẫmmột màu ấm.)
    • Elle a peint le mur en tête-de-nègre. ( ấy đã sơn bức tường màu nâu sẫm.)
Lưu ý về cách dùng
  • Từ nhạy cảm: Cụm từ "tête-de-nègre" chứa từ "nègre" (một từ tính phân biệt chủng tộc xúc phạm trong nhiều ngữ cảnh hiện đại). Việc sử dụng từ này, ngay cả để chỉ màu sắc, ngày càng bị coi là không phù hợp lỗi thời.
  • Khuyến nghị: Trong giao tiếp hiện đại, nên tránh sử dụng cụm từ này. Thay vào đó, hãy dùng các cách mô tả màu sắc trung lập chính xác hơn như (nâu đậm), (nâu sẫm), hoặc (màu hạt dẻ đậm).
Từ đồng nghĩa (để thay thế)
  • Marron foncé: Nâu đậm.
  • Brun foncé: Nâu sẫm.
  • Châtain foncé: Màu hạt dẻ đậm.
  • Brun chocolat: Nâu sô-cô-la.
tête-de-nègre

Un homme porte un chapeau tête-de-nègre.

tính từ (không đổi) (có) màu hạt dẻ sẫm
  1. étoffe tête-de-nègre+ vải màu hạt dẻ sẫm
danh từ giống đực (không đổi)
  1. màu hạt dẻ sẫm