tử

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chết: Từ dùng để chỉ trạng thái không còn sự sống, thường được dùng với sắc thái đùa cợt, bông đùa hoặc trong một số ngữ cảnh cụ thể thay vì từ "chết" trang trọng.
    • Tước thứ tư trong năm tước dưới thời phong kiến: Một phẩm hàm, tước vị trong hệ thống tước vị cổ (Công, Hầu, , Tử, Nam).
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "chết"):

    • Uống rượu nhiều thế thì tử đến nơi. (Nếu uống rượu nhiều như vậy thì chết đến nơi rồi.)
    • làm việc quá sức, sợ tử sớm. ( làm việc quá sức, sợ chết sớm.)
  • Danh từ (nghĩa "tước vị"):

    • Ông ấy được phong tước Tử. (Ông ấy được phong tước Tử.)
    • Dưới thời phong kiến, tước Tử đứng sau tước . (Dưới thời phong kiến, tước Tử đứng sau tước .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tử đạo": Chết đạo, thường dùng để chỉ cái chết của các vị thánh tử đạo hoặc người hi sinh tín ngưỡng, lý tưởng.

    • Những vị thánh tử đạo được tôn kính. (Những vị thánh chết đạo được tôn kính.)
  • "Tử chiến": Chiến đấu đến chết.

    • Các chiến binh quyết tử chiến để bảo vệ thành trì. (Các chiến binh quyết chiến đấu đến chết để bảo vệ thành trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Tử tế (tính từ): Chỉ phẩm chất tốt, đàng hoàng, chu đáo (hoàn toàn khác nghĩa với "tử").

    • Anh ấy một người rất tử tế. (Anh ấy một người rất tốt bụng.)
  • Tử thi (danh từ): Xác chết, thi thể.

    • Cảnh sát đã tìm thấy tử thi tại hiện trường. (Cảnh sát đã tìm thấy thi thể tại hiện trường.)
  • Tử thần (danh từ): Thần chết, hiện thân của cái chết.

    • Anh ta thoát khỏi tay tử thần sau ca phẫu thuật. (Anh ta thoát khỏi tay thần chết sau ca phẫu thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Chết (động từ/tính từ): Mất sự sống. (Từ phổ thông trang trọng hơn).
  • Qua đời (cụm động từ): Chết (cách nói trang trọng, lịch sự).
  • Tạ thế (cụm động từ): Chết (cách nói văn chương, trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Sống (động từ/tính từ): sự sống, tồn tại.
  • Sinh (động từ): Ra đời, bắt đầu sự sống.
Thành ngữ liên quan
  • Tử sinh (thành ngữ): Sống chết, chỉ sự quan trọng tột cùng hoặc mối liên hệ khăng khít.

    • Họ tình bạn tử sinh. (Họ tình bạn sống chết nhau.)
  • Tử huyệt (danh từ): Huyệt đạo trọng yếu, nếu bị đánh trúng có thể chết; thường dùng để chỉ điểm yếu chí mạng.

    • Đó chính tử huyệt trong kế hoạch của đối thủ. (Đó chính điểm yếu chí mạng trong kế hoạch của đối thủ.)
  1. t. Chết (dùng với ý đùa cợt): Uống rượu nhiều thế thì tử đến nơi.
  2. t. Tước thứ tư trong năm tước dưới thời phong kiến.