u uất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Buồn rầu, ưu phiền dồn nén trong lòng: "u uất" diễn tả trạng thái tâm trạng buồn bã, chán nản, bức bối nhưng không thể giải tỏa, cứ dồn chứa và đè nặng trong lòng một cách dai dẳng.
- Có tâm trạng nặng nề, u ám vì phiền muộn: Chỉ cảm giác u sầu, ảm đạm xuất phát từ những nỗi niềm, tâm sự không thể giãi bày.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tinh thần u uất": trạng thái tinh thần nặng nề, ảm đạm, đầy phiền muộn.
- Những ngày tháng xa quê, tinh thần anh cứ u uất khôn nguôi.
- "Nỗi lòng u uất": nỗi lòng chất chứa đầy sầu muộn, bế tắc.
- Chẳng biết chia sẻ cùng ai, nỗi lòng u uất ngày một thêm.
Biến thể và từ gần giống
- Uất (động từ/tính từ): dồn nén, tức giận, bực bội.
- Uất hận, uất nghẹn.
- U sầu (tính từ): buồn rầu, ảm đạm.
- Buồn phiền (tính từ): có tâm trạng buồn và lo lắng.
Từ đồng nghĩa
- Sầu muộn: buồn rầu, ảo não.
- Não nề: (lòng) nặng trĩu, rất buồn.
- Ngậm ngùi: buồn tủi, thương cảm.
Từ trái nghĩa
- Vui vẻ: có tâm trạng phấn chấn, hạnh phúc.
- Thanh thản: tâm hồn nhẹ nhàng, yên ả.
- Sảng khoái: tinh thần tươi tỉnh, khoan khoái.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Lòng dạ u uất: tâm trạng chất chứa nhiều nỗi buồn phiền, bế tắc.
- Lòng dạ u uất, ông chẳng thiết tha điều gì nữa.
- Sống trong u uất: sống trong trạng thái buồn bã, u ám kéo dài.
- Bà cụ sống trong u uất sau khi các con đi xa.
- tt (H. uất: dồn chứa lại) Buồn rầu dồn chứa trong lòng : Người chồng tệ bạc, bà ta u uất từ lâu; Bấy nhiêu tâm tình u uất (ĐgThMai).