ubiquité

Học thuật
Thân thiện
ubiquité

L'ubiquité de Dieu est un concept théologique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Tôn giáo) Tính có mặt khắp nơi: Đặc tính của một thực thể, đặc biệtChúa, có thể hiện diệnmọi nơi cùng một lúc.
    • Khả năng đồng thờinhiều nơi: Khả năng xuất hiện hoặc tồn tạinhiều địa điểm khác nhau vào cùng một thời điểm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'ubiquité de Dieu est un concept théologique. (Tính có mặt khắp nơi của Chúamột khái niệm thần học.)
    • Grâce aux smartphones, nous vivons dans une ère d'ubiquité de l'information. (Nhờ có điện thoại thông minh, chúng ta đang sống trong một kỷ nguyên của sự hiện diện khắp nơi của thông tin.)
    • L'ubiquité de cette marque sur le marché est impressionnante. (Khả năng hiện diện khắp nơi của thương hiệu này trên thị trường thật đáng kinh ngạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principe d'ubiquité": Nguyên tắc hiện diện khắp nơi, thường dùng trong bối cảnh pháphoặc công nghệ.

    • Le principe d'ubiquité en droit commercial international. (Nguyên tắc hiện diện khắp nơi trong luật thương mại quốc tế.)
  • "Ubiquité médiatique": Sự hiện diện thường xuyên rộng khắp trên các phương tiện truyền thông.

    • L'ubiquité médiatique de cette personnalité politique. (Sự hiện diện khắp nơi trên truyền thông của nhân vật chính trị này.)
Biến thể từ gần giống
  • Ubiquiste (adj): tính chất hiện diện khắp nơi.

    • Une présence ubiquiste. (Một sự hiện diện tính khắp nơi.)
  • Ubiquitaire (adj): (Thường dùng trong sinh học hoặc công nghệ) Có mặtkhắp mọi nơi, phổ biến.

    • Une molécule ubiquitaire. (Một phân tử có mặtkhắp nơi.)
    • Les téléphones portables sont devenus ubiquitaire. (Điện thoại di động đã trở nên phổ biến khắp nơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Omniprésence (n.f): Sự hiện diệnkhắp mọi nơi (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc trang trọng hơn).
  • Présence universelle (n.f): Sự hiện diện phổ quát.
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une ubiquité déconcertante: Có mặtkhắp nơi một cách đáng kinh ngạc, khó hiểu.
    • Ce manager est d'une ubiquité déconcertante, on le voit dans tous les services. (Vị quảnnày có mặt khắp nơi một cách đáng kinh ngạc, người ta thấy ông ấytất cả các phòng ban.)
ubiquité

L'ubiquité de Dieu est un concept théologique.

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) tính có mặt khắp nơi (của Chúa)
  2. khả năng đồng thờinhiều nơi