ubiquitousness

/ju:'bikwitəsnis/ Cách viết khác : (ubiquity) /ju:'bikwiti/
Học thuật
Thân thiện
ubiquitousness

The ubiquitousness of smartphones is evident in the city.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có mặtkhắp mọi nơi, tính phổ biến: Trạng thái của một thứ đó xuất hiện hoặc có thể được tìm thấybất cứ đâu, đồng thời ở nhiều nơi cùng một lúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ubiquitousness of smartphones has changed how we communicate. (Tính phổ biến của điện thoại thông minh đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.)
    • Scientists study the ubiquitousness of microplastics in the environment. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính có mặtkhắp nơi của vi nhựa trong môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the ubiquitousness of technology": sự hiện diện tràn lan của công nghệ.

    • The essay discusses the ubiquitousness of technology in modern life. (Bài tiểu luận thảo luận về sự hiện diện tràn lan của công nghệ trong đời sống hiện đại.)
  • "achieve ubiquitousness": đạt được sự phổ biến rộng khắp.

    • The brand's goal is to achieve ubiquitousness in the global market. (Mục tiêu của thương hiệu đạt được sự phổ biến rộng khắp trên thị trường toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ubiquity (n): (cách viết khác, cùng nghĩa) tính có mặt khắp nơi, sự phổ biến.

    • The ubiquity of social media is undeniable. (Sự phổ biến của mạng xã hội không thể phủ nhận.)
  • Ubiquitous (adj): có mặtkhắp nơi, phổ biến.

    • Coffee shops are ubiquitous in this city. (Các quán cà phê có mặt khắp nơi trong thành phố này.)
Từ đồng nghĩa
  • Omnipresence: sự hiện diệnkhắp mọi nơi (thường mang sắc thái trang trọng hoặc triết học hơn).
  • Pervasiveness: tính lan tràn, tính thấm sâu vào mọi ngóc ngách.
Từ trái nghĩa
  • Rarity: sự hiếm có.
  • Scarcity: sự khan hiếm.
ubiquitousness

The ubiquitousness of smartphones is evident in the city.

danh từ
  1. tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi

Từ đồng nghĩa