ulcératif

Học thuật
Thân thiện
ulcératif

Un médicament ulcératif peut endommager la muqueuse de l'estomac.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Sinh loét, gây loét: Chỉ tính chất của một tác nhân, tình trạng hoặc quá trình khả năng tạo ra hoặc làm phát triển vết loét trên da hoặc niêm mạc của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'effet ulcératif de ce médicament est bien connu. (Tác dụng gây loét của loại thuốc này đã được biết .)
    • Une lésion ulcérative peut être très douloureuse. (Một tổn thương sinh loét có thể rất đau đớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ y học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y khoa, báo cáo lâm sàng hoặc mô tả dượcđể chỉ các tác dụng không mong muốn hoặc bản chất của bệnh lý.
    • Le processus ulcératif a été observé au niveau de la muqueuse gastrique. (Quá trình sinh loét đã được quan sát thấyniêm mạc dạ dày.)
Biến thể từ gần giống
  • Ulcération (danh từ giống cái): Sự hình thành vết loét; vết loét.

    • L'ulcération de la cornée est une urgence médicale. (Sự loét hóa của giác mạcmột cấp cứu y tế.)
  • Ulcérer (động từ): Làm loét, gây loét.

    • Ce produit chimique peut ulcérer la peau. (Hóa chất này có thể làm loét da.)
Từ đồng nghĩa
  • Érosif (tính từ): tính ăn mòn, gây xói mòn (thường dùng trong bối cảnh tương tự về tổn thương ).
  • Corrosif (tính từ): Ăn mòn (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả vật liệu sinh học trong ngữ cảnh thích hợp).
Lưu ý sử dụng
  • Tính chuyên môn: "Ulcératif" là một thuật ngữ chuyên ngành y tế. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các cách diễn đạt đơn giản hơn như "qui provoque des ulcères" (gây ra các vết loét).
  • Văn phong: Từ này phù hợp với văn phong học thuật, khoa học hoặc báo cáo y tế, không phổ biến trong đàm thoại thông thường.
ulcératif

Un médicament ulcératif peut endommager la muqueuse de l'estomac.

tính từ
  1. (y học) sinh loét, gây loét