ulcer diet

Định nghĩa

Danh từ: "ulcer diet" (chế độ ăn cho người loét) một chế độ ăn uống bao gồm các loại thực phẩm không gây kích ứng, được thiết kế để giảm thiểu sự khó chịu hỗ trợ quá trình lành vết loét trong dạ dày hoặc ruột. Chế độ ăn này thường tránh các thực phẩm cay, chua, nhiều dầu mỡ hoặc tính axit cao.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã tuân theo chế độ ăn cho người loét bệnh viêm đại tràng của mình.)
  • (Bác sĩ khuyên ấy nên áp dụng chế độ ăn cho người loét để giúp chữa lành vết loét dạ dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on an ulcer diet": đang áp dụng chế độ ăn cho người loét.
    • She has been on an ulcer diet for three months to manage her symptoms. ( ấy đã áp dụng chế độ ăn cho người loét trong ba tháng để kiểm soát các triệu chứng.)
  • "to prescribe an ulcer diet": đơn chế độ ăn cho người loét.
    • The nutritionist prescribed an ulcer diet with bland foods like oatmeal and bananas. (Chuyên gia dinh dưỡng đã đơn chế độ ăn cho người loét với các thực phẩm nhạt như bột yến mạch chuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Bland diet (danh từ): chế độ ăn nhạt, thường được dùng thay thế cho "ulcer diet" cả hai đều tránh thực phẩm kích ứng.
    • A bland diet is often recommended for people with digestive issues. (Chế độ ăn nhạt thường được khuyến nghị cho những người vấn đề về tiêu hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Anti-ulcer diet: chế độ ăn chống loét.
  • Gastric diet: chế độ ăn dành cho dạ dày.
Các cụm từ liên quan
  • Ulcer-friendly foods: thực phẩm thân thiện với người loét.
    • Oatmeal, yogurt, and cooked vegetables are considered ulcer-friendly foods. (Bột yến mạch, sữa chua rau nấu chín được coi thực phẩm thân thiện với người loét.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "ulcer diet".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ulcer diet
He follows an ulcer diet with soft, bland foods.