ulcerate

/'ʌlsəreit/
ngoại động từ
  1. (y học) làm loét
    • to ulcerate the skin
      làm loét da
  2. (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm khổ não
nội động từ
  1. (y học) loét ra
    • the wound began to ulcerate
      vết thương bắt đầu loét ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ulcerate"

ulcerate
The patient's skin began to ulcerate after the injury.