ulcerative

/'ʌlsərətiv/
Học thuật
Thân thiện
ulcerative

A patient is diagnosed with ulcerative colitis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây loét, tính chất loét: Dùng để mô tả một tình trạng bệnh , thường viêm nhiễm, dẫn đến sự hình thành các vết loét (tổn thương hở trên da hoặc màng nhầy).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ulcerative colitis is a chronic inflammatory bowel disease. (Viêm loét đại tràng một bệnh viêm ruột mạn tính.)
    • The patient was diagnosed with an ulcerative skin condition. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một tình trạng da tính chất loét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ulcerative process": quá trình gây loét.
    • The biopsy confirmed an active ulcerative process in the stomach lining. (Sinh thiết xác nhận một quá trình gây loét đang hoạt động trong niêm mạc dạ dày.)
Biến thể từ gần giống
  • Ulcer (n): vết loét.

    • A painful ulcer developed on his lip. (Một vết loét đau đớn đã hình thành trên môi anh ấy.)
  • Ulceration (n): sự hình thành vết loét; tình trạng loét.

    • The ulceration of the cornea required immediate treatment. (Tình trạng loét giác mạc cần được điều trị ngay lập tức.)
Từ đồng nghĩa
  • Erosive: tính ăn mòn, gây xói mòn (thường dùng trong bệnh để chỉ tổn thương tương tự loét).
ulcerative

A patient is diagnosed with ulcerative colitis.

tính từ
  1. gây loét