ulster

/'ʌlstə/
Học thuật
Thân thiện
ulster

A man wears a warm ulster on a windy autumn day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo choàng ulster: Một loại áo khoác ngoài dài, rộng, thường được làm từ vải dày dây thắt lưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He wore a heavy ulster to protect himself from the winter wind. (Anh ấy mặc một chiếc áo choàng ulster dày để bảo vệ mình khỏi gió mùa đông.)
    • The ulster was a popular form of overcoat for men in the late 19th century. (Áo choàng ulster một dạng áo khoác ngoài phổ biến cho nam giới vào cuối thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in his ulster": trong chiếc áo choàng ulster của anh ta.
    • The detective, wrapped in his ulster, waited in the fog. (Viên thám tử, quấn trong chiếc áo choàng ulster của mình, chờ đợi trong sương mù.)
Biến thể từ gần giống
  • Overcoat (n): áo khoác ngoài dài.
  • Greatcoat (n): áo choàng dày, áo khoác ngoài quân đội.
Từ đồng nghĩa
  • Greatcoat: áo choàng dày.
  • Overcoat: áo khoác ngoài.
Lưu ý về từ
  • Ulster (viết hoa): Khi viết hoa ("Ulster"), từ này danh từ riêng chỉ một tỉnh lịch sử ở Ireland. Nghĩa này hoàn toàn khác biệt với nghĩa chỉ loại áo choàng.
    • She is from Ulster. ( ấy đến từ Ulster.)
ulster

A man wears a warm ulster on a windy autumn day.

danh từ
  1. áo choàng untơ (một thứ áo choàng dài rộng)

Từ đồng nghĩa