ultra vires

/'ʌltrə'vaiəri:z/
Học thuật
Thân thiện
ultra vires

The court declared the contract ultra vires and therefore void.

Định nghĩa
  1. Tính từ & Phó từ (Pháp ):
    • Ngoài phạm vi quyền hạn hoặc thẩm quyền: Hành động hoặc quyết định được thực hiện bởi một cá nhân, công ty, hoặc cơ quan vượt quá quyền hạn pháp đã được quy định cho họ. Hành động như vậy thường bị coi vô hiệu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The court ruled that the city council's decision was ultra vires and therefore null and void. (Tòa án phán quyết rằng quyết định của hội đồng thành phố ngoài thẩm quyền do đó vô hiệu.)
    • Signing such a contract would be an ultra vires act for a junior manager. ( một hợp đồng như vậy sẽ một hành động vượt quá thẩm quyền đối với một quản lý cấp dưới.)
  • Phó từ:

    • The board acted ultra vires when it attempted to sell the company's core assets without shareholder approval. (Hội đồng quản trị đã hành động vượt quá thẩm quyền khi cố gắng bán tài sản cốt lõi của công ty không sự chấp thuận của cổ đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nguyên tắc ultra vires: Một học thuyết pháp quan trọng, đặc biệt trong luật công ty luật hành chính, giới hạn các hành động của một thực thể trong phạm vi quyền hạn được quy định trong văn bản thành lập (như điều lệ công ty hoặc đạo luật).
    • The doctrine of ultra vires protects shareholders by ensuring the company's directors do not exceed their authorized powers. (Nguyên tắc ultra vires bảo vệ cổ đông bằng cách đảm bảo các giám đốc công ty không vượt quá quyền hạn được ủy quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Intra vires (tính từ/phó từ): Trong phạm vi quyền hạn. Đây từ trái nghĩa trực tiếp của .
    • The director's decision was intra vires, as it was clearly permitted by the company's bylaws. (Quyết định của giám đốc trong phạm vi thẩm quyền, được điều lệ công ty cho phép rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Beyond one's authority/competence: Vượt quá thẩm quyền/năng lực.
  • Unauthorized: Không được ủy quyền.
  • Without jurisdiction: Không thẩm quyền tài phán.
Thành ngữ liên quan
  • To act ultra vires: Hành động vượt quá thẩm quyền. Đây cách diễn đạt phổ biến nhất.
    • A government minister cannot act ultra vires; any such action can be challenged in court. (Một bộ trưởng chính phủ không thể hành động vượt quá thẩm quyền; bất kỳ hành động nào như vậy đều có thể bị khiếu kiện tại tòa án.)
ultra vires

The court declared the contract ultra vires and therefore void.

tính từ & phó từ
  1. (pháp ) ngoài phạm vi quyền hạn

Từ trái nghĩa