ultramodern

/'ʌltrə'mɔdən/
Học thuật
Thân thiện
ultramodern

A sleek, ultramodern building stands beside a traditional house.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cực kỳ hiện đại, tối tân: Chỉ một cái đó phong cách, công nghệ hoặc ý tưởng tiên tiến nhất, vượt xa mức độ hiện đại thông thường. thường ám chỉ sự mới mẻ, tiên phong đôi khi tính cách mạng hoặc tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The architect designed an ultramodern house with smart glass walls and a rooftop garden. (Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà tối tân với tường kính thông minh một khu vườn trên mái.)
    • Her ultramodern approach to teaching uses virtual reality to engage students. (Phương pháp giảng dạy cực kỳ hiện đại của ấy sử dụng thực tế ảo để thu hút học sinh.)
    • The exhibition features ultramodern sculptures made from recycled electronic components. (Triển lãm trưng bày các tác phẩm điêu khắc tối tân làm từ linh kiện điện tử tái chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phê bình nghệ thuật thiết kế: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các phong trào hoặc tác phẩm cố tình phá vỡ các quy ước hiện để tạo ra cái đó hoàn toàn mới lạ.
    • The critic described the film's aesthetic as not just modern, but truly ultramodern. (Nhà phê bình mô tả tính thẩm mỹ của bộ phim không chỉ hiện đại, thực sự tối tân.)
Biến thể từ gần giống
  • Modern (adj): hiện đại. (Mức độ thấp hơn 'ultramodern')
  • Futuristic (adj): tính tương lai, viễn tưởng. (Thường nhấn mạnh vào vẻ ngoài giống như trong khoa học viễn tưởng)
  • Cutting-edge (adj): tiên phong, đỉnh cao. (Nhấn mạnh vào công nghệ hoặc ý tưởng tiên tiến nhất)
Từ đồng nghĩa
  • State-of-the-art: đạt trình độ cao nhất, tân tiến nhất (thường về công nghệ).
  • Advanced: tiên tiến.
  • Avant-garde: tiên phong (thường trong nghệ thuật, văn hóa).
Từ trái nghĩa
  • Antiquated: cổ hủ, lỗi thời.
  • Old-fashioned: lỗi thời.
  • Traditional: truyền thống.
ultramodern

A sleek, ultramodern building stands beside a traditional house.

tính từ
  1. tối tân

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "ultramodern"