ultramontain

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • bên kia núi; ở bên kia dãy An-pơ (từ góc nhìn của nước Pháp): Chỉ vị trí địanằm phía bên kia một ngọn núi, đặc biệtdãy Alps, khi nhìn từ Pháp.
    • (Tôn giáo) Độc tôn giáo hội La ; ủng hộ quyền lực tối cao tuyệt đối của Giáo hoàng: Chỉ lập trường ủng hộ việc tăng cường quyền lực ảnh hưởng trung ương của Giáo hoàng Tòa Thánh Vatican đối với các Giáo hội địa phương trên toàn thế giới.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người ở bên kia núi; người ở bên kia dãy An-pơ (từ góc nhìn của nước Pháp): Chỉ một người sinh sốngphía bên kia dãy núi Alps.
    • (Tôn giáo) Người độc tôn giáo hội La ; người ủng hộ quyền lực tối cao của Giáo hoàng: Chỉ một tín đồ hoặc nhà thần học quan điểm ủng hộ mạnh mẽ quyền uy tối thượng của Giáo hoàng trong mọi vấn đề của Giáo hội.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une région ultramontaine. (Một vùngbên kia dãy núi.)
    • La doctrine ultramontaine s'oppose au gallicanisme. (Học thuyết ủng hộ quyền Giáo hoàng đối lập với thuyết Gallican - chủ trương quyền tự trị của Giáo hội Pháp.)
  • Danh từ:

    • Les ultramontains étaient nombreux au concile. ( rất nhiều người ủng hộ quyền Giáo hoàng tại công đồng.)
    • Cet évêque est un ultramontain convaincu. (Vị giám mục nàymột người ủng hộ quyền Giáo hoàng một cách kiên định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Politique ultramontaine": Chính sách ủng hộ ảnh hưởng của Vatican.

    • Il défendait une politique ultramontaine. (Ông ấy bảo vệ một chính sách ủng hộ quyền lực của Giáo hoàng.)
  • "Idées ultramontaines": Những tư tưởng ủng hộ chủ nghĩa tập quyền giáo hoàng.

    • Ses idées ultramontaines étaient controversées. (Những tư tưởng ủng hộ quyền Giáo hoàng của ông ta đã gây tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ultramontanisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa độc tôn giáo hội La ; học thuyết chính trị-tôn giáo ủng hộ quyền lực tối cao của Giáo hoàng.
    • L'ultramontanisme a connu son apogée au XIXe siècle. (Chủ nghĩa ủng hộ quyền Giáo hoàng đạt đến đỉnh cao vào thế kỷ 19.)
Từ đồng nghĩa
  • Papiste (danh từ/tính từ, thường dùng với nghĩa miệt thị): Người theo/bênh vực Giáo hoàng.
  • Romaniste (danh từ/tính từ): Người theo/bênh vực La (chỉ Tòa Thánh).
Từ trái nghĩa
  • Gallican (danh từ/tính từ): Người theo/thuộc về thuyết Gallican (ủng hộ quyền tự trị của Giáo hội Pháp, giảm bớt ảnh hưởng của Vatican).
  • Régaliste (danh từ/tính từ): Người ủng hộ/quan điểm ủng hộ quyền lực của nhà vua (trong các vấn đề giáo hội).
Lưu ý về ngữ cảnh

Từ này hai lớp nghĩa rõ rệt: nghĩa đen về địa lý (ít dùng hơn) nghĩa bóng chuyên biệt trong lĩnh vực lịch sử, chính trị tôn giáo. Trong bối cảnh hiện đại, chủ yếu được sử dụng với nghĩa thứ hai, liên quan đến lịch sử Giáo hội Công giáo các cuộc tranh luật về quyền lực giữa Vatican các giáo hội quốc gia.

tính từ
  1. bên kia núi; ở bên kia núi An-pơ (đối với nước Pháp)
  2. (tôn giáo) độc tôn giáo hội La
danh từ giống đực
  1. người ở bên kia núi; người ở bên kia núi An-pơ (đối với nước Pháp)
  2. (tôn giáo) người độc tôn giáo hội La