ultramontanisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa độc tôn giáo hội La : Một học thuyết hoặc xu hướng trong Giáo hội Công giáo nhấn mạnh quyền lực tối cao, trực tiếp phổ quát của Đức Giáo hoàng ở Rôma đối với toàn thể Giáo hội các giám mục địa phương. thường đối lập với các quan điểm như thuyết Gallican (ủng hộ quyền tự trị của giáo hội quốc gia) hay thuyết Josephin (ủng hộ quyền kiểm soát của nhà nước).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'ultramontanisme a été particulièrement influent au XIXe siècle. (Chủ nghĩa độc tôn giáo hội La đặc biệt ảnh hưởng vào thế kỷ XIX.)
    • Certains théologiens s'opposent à l'ultramontanisme. (Một số nhà thần học phản đối chủ nghĩa độc tôn giáo hội La .)
    • Le concile Vatican I a marqué un triomphe pour l'ultramontanisme. (Công đồng Vatican I đánh dấu một chiến thắng cho chủ nghĩa độc tôn giáo hội La .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doctrine ultramontaine": Học thuyết ủng hộ chủ nghĩa độc tôn giáo hội La .

    • Il défendait une doctrine ultramontaine très stricte. (Ông ấy bảo vệ một học thuyết ủng hộ chủ nghĩa độc tôn giáo hội La rất nghiêm ngặt.)
  • Être qualifié d'ultramontain : Bị coi là người theo chủ nghĩa độc tôn giáo hội La (thường mang hàm ý chỉ trích từ những người chống đối).

    • Ce prélat était qualifié d'ultramontain par ses détracteurs. (Vị giáo sĩ này bị những người chỉ trích coi là người theo chủ nghĩa độc tôn giáo hội La .)
Biến thể từ gần giống
  • Ultramontain (tính từ): Thuộc về hoặc ủng hộ chủ nghĩa độc tôn giáo hội La .

    • Des idées ultramontaines. (Những tư tưởng ủng hộ chủ nghĩa độc tôn giáo hội La .)
  • Ultramontain (danh từ giống đực): Người ủng hộ chủ nghĩa độc tôn giáo hội La .

    • Un ultramontain convaincu. (Một người ủng hộ chủ nghĩa độc tôn giáo hội La cuồng tín.)
Từ đồng nghĩa
  • Papisme (danh từ giống đực, thường dùng với nghĩa miệt thị): Chủ nghĩa đề cao tuyệt đối quyền lực của Giáo hoàng.
  • Centralisme romain (danh từ giống đực): Chủ nghĩa tập quyền Rôma.
Từ trái nghĩa
  • Gallicanisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Gallican, ủng hộ quyền tự trị của Giáo hội Công giáo Pháp khỏi sự can thiệp trực tiếp của Rôma.
  • Josephinisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Josephin, ủng hộ quyền kiểm soát của nhà nước đối với giáo hội.
  • Épiscopalisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa đề cao quyền hạn độc lập của các giám mục địa phương.
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) chủ nghĩa độc tôn giáo hội La