ultraviolet

Học thuật
Thân thiện
ultraviolet

Le soleil émet des rayons ultraviolets.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật lý) Cực tím, tử ngoại: Dùng để mô tả một loại bức xạ điện từ bước sóng ngắn hơn ánh sáng nhìn thấy màu tím, nhưng dài hơn tia X. Mắt người không nhìn thấy được loại bức xạ này.
  2. Danh từ giống đực:
    • Tia cực tím, tia tử ngoại: Chỉ chính loại bức xạ tính chất nêu trên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La lumière ultraviolette du soleil peut endommager la peau. (Ánh sáng cực tím từ mặt trời có thể làm tổn thương da.)
    • Ces lampes émettent un rayonnement ultraviolet. (Những chiếc đèn này phát ra bức xạ cực tím.)
  • Danh từ:

    • L'ultraviolet est invisible pour l'œil humain. (Tia cực tím thì vô hình đối với mắt người.)
    • Il faut se protéger contre l'ultraviolet en été. (Cần phải bảo vệ mình khỏi tia cực tím vào mùa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ultraviolet lointain (danh từ): tia cực tím xa (vùng bước sóng cực tím xa).

    • L'ultraviolet lointain est principalement absorbé par l'atmosphère terrestre. (Tia cực tím xa chủ yếu bị bầu khí quyển Trái Đất hấp thụ.)
  • Ultraviolet extrême (danh từ): tia cực tím cực xa.

    • L'étude de l'ultraviolet extrême nécessite des instruments spatiaux. (Việc nghiên cứu tia cực tím cực xa đòi hỏi các thiết bị không gian.)
Biến thể từ gần giống
  • UV (viết tắt): Cực tím, tử ngoại. Đâydạng viết tắt phổ biến.

    • Un indice UV élevé indique un risque solaire important. (Chỉ số UV cao cho thấy nguy từ ánh nắng mặt trờilớn.)
  • Ultraviolette (tính từ giống cái): Dạng tính từ giống cái, dùng để bổ nghĩa cho danh từ giống cái.

    • Une lampe ultraviolette. (Một chiếc đèn cực tím.)
Từ đồng nghĩa
  • Rayonnement UV (danh từ): bức xạ UV.
  • Rayons ultraviolets (danh từ số nhiều): các tia cực tím.
Các cụm từ liên quan
  • Indice ultraviolet / Indice UV (danh từ): chỉ số tia cực tím, thước đo cường độ bức xạ cực tím từ mặt trời tại một địa điểm cụ thể.

    • Consultez l'indice UV avant de sortir. (Hãy kiểm tra chỉ số UV trước khi ra ngoài.)
  • Filtre ultraviolet / Filtre UV (danh từ): bộ lọc tia cực tím, chất hoặc vật liệu ngăn chặn hoặc hấp thụ tia cực tím.

    • Ces lunettes de soleil ont un filtre UV efficace. (Chiếc kính râm này bộ lọc UV hiệu quả.)
ultraviolet

Le soleil émet des rayons ultraviolets.

tính từ
  1. (vật lí) cực tím, tử ngoại
    • Rayons ultraviolets
      tia cực tím
danh từ giống đực
  1. tia cực tím, tia tử ngoại
    • Ultraviolet lointain
      tia cực tím xa
    • Ultraviolet extrême
      tia cực tím cực xa