umbellar

/'ʌmbelə/ Cách viết khác : (umbellate) /'ʌmbəlit/
Học thuật
Thân thiện
umbellar

The botanist carefully sketches the umbellar flower cluster.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Hình tán: Dùng để mô tả cấu trúc của hoa hoặc cụm hoa hình dạng giống như một cái , nơi các cuống hoa riêng lẻ tỏa ra từ một điểm chung giống như nan hoa của một chiếc ô.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant is identified by its umbellar inflorescence. (Cây được nhận dạng bởi cụm hoa hình tán của .)
    • Many herbs in the carrot family have umbellar flower clusters. (Nhiều loại thảo mộc trong họ cà rốt các chùm hoa hình tán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "umbellar structure": cấu trúc hình tán.
    • Botanists study the umbellar structure to classify plants. (Các nhà thực vật học nghiên cứu cấu trúc hình tán để phân loại thực vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Umbellate (adj): (từ đồng nghĩa, cùng nghĩa "hình tán").

    • The umbellate arrangement of flowers is common in this family. (Cách sắp xếp hoa hình tán phổ biến trong họ này.)
  • Umbel (n): tán hoa (danh từ chỉ chính cụm hoa hình dạng đó).

    • A simple umbel has all flower stalks radiating from one point. (Một tán hoa đơn giản tất cả cuống hoa tỏa ra từ một điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Umbellate: hình tán.
umbellar

The botanist carefully sketches the umbellar flower cluster.

tính từ
  1. (thực vật học) hình tán
    • umbellar flower
      hoa hình tán

Từ đồng nghĩa